Trong kiến trúc đương đại, thang máy lồng kính không chỉ đóng vai trò vận chuyển mà còn là điểm xuyết mang lại vẻ đẹp sang trọng, thông thoáng cho toàn bộ ngôi nhà. Tuy nhiên, khi bắt tay vào thiết kế hoặc cải tạo, vướng mắc lớn nhất của các gia chủ và kiến trúc sư thường là: Kích thước thang máy kính tiêu chuẩn là bao nhiêu? Hố thang cần rộng bao nhiêu để cabin đủ chỗ cho cả gia đình mà không phá vỡ kết cấu nhà?
Để tối ưu từng centimet diện tích, bài viết dưới đây sẽ cung cấp bảng thông số kỹ thuật chuẩn xác nhất, trình bày trực quan và dễ hiểu để bạn dễ dàng áp dụng vào bản vẽ thực tế.
Trước khi tra bảng thông số, bạn cần hiểu nguyên lý cấu tạo hố thang. Đây chính là yếu tố quyết định sự chênh lệch kích thước giữa các dòng thang:
Đòi hỏi phải xây tường gạch (dày từ 110mm - 220mm) hoặc đổ cột bê tông 4 góc. Hệ thống tường này cực kỳ tốn diện tích, khiến phần không gian lọt lòng (để đặt cabin) bị thu hẹp đáng kể.
Hệ thống giếng thang được dựng hoàn toàn bằng khung nhôm định hình cao cấp hoặc khung thép sơn tĩnh điện kết hợp kính cường lực. Các trụ viền nhôm/thép này rất mỏng (chỉ từ 50mm - 100mm). Nhờ đó, cùng một diện tích phủ bì (diện tích đất cắt ra để làm thang), thang máy kính sẽ cho ra không gian cabin bên trong rộng rãi hơn hẳn so với thang xây tường gạch.
Dưới đây là bảng thông số tiêu chuẩn áp dụng cho các dòng thang máy kính sử dụng công nghệ cáp kéo không phòng máy (phổ biến và tối ưu nhất hiện nay), với kiểu cửa mở tự động từ trung tâm (Center Opening).
Bảng kích thước thang máy gia đình theo tải trọng
|
Tải trọng |
Kích thước Hố thang phủ bì (Rộng x Sâu) |
Kích thước Cabin lọt lòng (Rộng x Sâu) |
Kích thước Cửa mở |
Chiều sâu hố Pit (Tối thiểu) |
Chiều cao OH (Tầng trên cùng) |
|
250kg - 300kg (2-3 người) |
1200mm x 1200mm |
800mm x 800mm |
600mm |
300mm - 400mm |
3800mm |
|
350kg - 400kg(4-5 người) |
1400mm x 1400mm |
1000mm x 1000mm |
700mm |
500mm - 600mm |
3800mm - 4000mm |
|
450kg - 500kg(6-7 người) |
1600mm x 1500mm |
1200mm x 1000mm |
800mm |
800mm - 1000mm |
4000mm - 4200mm |
Lưu ý quan trọng: Thông số trên là kích thước tiêu chuẩn mang tính tham khảo để thiết kế sơ bộ. Trên thực tế, tùy thuộc vào hệ khung vật liệu (khung nhôm sẽ tiết kiệm diện tích hơn khung thép) và công nghệ động cơ, kích thước này có thể tinh chỉnh linh hoạt.
Việc chọn vị trí lắp đặt không chỉ ảnh hưởng đến thẩm mỹ mà còn quyết định việc bạn có tận dụng được tối đa kích thước thang máy kính hay không. Dưới đây là 3 giải pháp được các kiến trúc sư khuyên dùng:
Thực tế thi công cho thấy, hiếm có công trình nào (đặc biệt là nhà phố cải tạo) có sẵn một mặt bằng vuông vức, chuẩn 100% theo thông số lý thuyết. Móng nhà có thể vướng dầm băng nên không thể đào sâu hố Pit, hay mái nhà bị khống chế chiều cao OH không thể nâng lên.
Lúc này, thay vì dập khuôn theo một bảng kích thước cứng nhắc, bạn cần một đơn vị có năng lực tùy biến thiết bị. iTEK Elevator tự hào mang đến các giải pháp thang máy kính được thiết kế linh hoạt, gỡ rối cho những mặt bằng khó nhất:
Kết luận:
Nắm vững kích thước thang máy kính là bước đệm quan trọng để bạn hình dung không gian và dự trù kinh phí. Tuy nhiên, đừng để những con số cứng nhắc giới hạn sự tiện nghi của ngôi nhà. Với năng lực thiết kế và sản xuất linh hoạt từ iTEK Elevator, mọi rào cản về diện tích hay cấu trúc công trình đều có thể được xử lý gọn gàng. Hãy liên hệ ngay với iTEK để được khảo sát thực tế và nhận bản vẽ thiết kế tối ưu nhất cho tổ ấm của bạn!
Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
TRUNG TÂM THANG MÁY iTEK
Văn phòng:
Tầng 8, Tòa nhà Mipec, 229 Tây Sơn, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Tầng 5, Số 88, Đường Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh
Nhà máy: Lô 18, KCN Quang Minh, Xã Quang Minh, TP.Hà Nội
Website: www.itekelevator.com.vn
Hotline: 0583 038 686